Đại Tạng Kinh
Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh - Đọc bằng PDF
Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh - Đọc bằng Epub
Đại Tạng Kinh Việt Nam (Thanh Văn Tạng)
Phật Quang Đại Từ Điển
Lời Giới Thiệu
Lời giới thiệu của Hoà Thượng Thích Quảng Độ
Lời giới thiệu của Hoà Thượng Thích Đức Niệm
Ban Tổ Chức, Dịch Thuật, In Kinh, Phát Hành... Đại Tạng Kinh
Tiểu Sử Hòa Thượng Tịnh Hạnh
Kinh Nikaya
Kinh Nikaya - Nam Tông Kinh
Kinh Nikaya - (Chữ & Mp3)
Giới thiệu Kinh Nikāya và Kinh A-hàm
Trở về trang tham Khảo Kinh Nikaya
Lời Giới Thiệu Của Ban Hoằng Pháp
Chào mừng quý Phật tử đã đến với kho tàng Kinh điển. Chúc quý vị luôn an lạc!
Tên Bài Kinh
Nghe / Tải về
Kinh Tiểu Bộ - Phần sau (Chữ & Nói)
📄
594-TBK C1 Phẩm Apannaka- Chuyển Pháp Tối Thượng
📄
595-TBK C1 Phẩm Apannaka- Chuyện 02-03
📄
596-TBK C1 Phẩm Apannaka- Chuyện Tiểu Triệu Phú
📄
597-TBK C1 Phẩm Apannaka- Chuyện 06-07
📄
598-TBK C1 Phẩm Apannaka- Chuyện 08-09-10
📄
599-TBK C1 Phẩm Giới- Chuyện 11-12
📄
600-TBK C1 Phẩm Giới- Chuyện 13-14-15-16
📄
601-TBK C1 Phẩm Giới- Chuyện 17-18-19-20
📄
602-TBK C1 Phẩm Kurunga- Chuyện 21-22-23-24-25
📄
603-TBK C1 Phẩm Kurunga- Chuyện 26-27-28-29-30
📄
604-TBK C1 Phẩm Kulavaka- Chuyện 31
📄
605-TBK C1 Phẩm Kulavaka- Chuyện 32-33-34-35-36-37
📄
606-TBK C1 Phẩm Kulavaka- Chuyện 38-39-40
📄
607-TBK C1 Phẩm Lợi Ái Chuyện 41-50
📄
608-TBK C1 Phẩm Asimsa Chuyện 51-54
📄
609-TBK C1 Phẩm Asimsa Chuyện 55-60
📄
610-TBK C1 Phẩm Nữ Nhân Chuyện 61-64
📄
611-TBK C1 Phẩm Nữ Nhân Chuyện 65-70
📄
612-TBK C1 Phẩm Varana Chuyện 71-73
📄
613-TBK C1 Phẩm Varana Chuyện 74-76
📄
614-TBK C1 Phẩm Varana Chuyện 77
📄
615-TBK C1 Phẩm Varana Chuyện 78-80
📄
616-TBK C1 Phẩm Apayimha Chuyện 81-85
📄
617-TBK C1 Phẩm Apayimha Chuyện 86-90
📄
618-TBK C1 Phẩm Litta Chuyện 91-95
📄
619-TBK C1 Phẩm Litta Chuyện 96-100
📄
620-TBK C1 Phẩm Parossata Chuyện 101-110
📄
621-TBK C1 Phẩm Hamsa Chuyện 111-120
📄
622-TBK C1 Phẩm Kusanali 121-124
📄
623-TBK C1 Phẩm Kusanali 125-130
📄
624-TBK C1 Phẩm Asampadana 131-136
📄
625-TBK C1 Phẩm Asampadana 137-140
📄
626-TBK C1 Phẩm Kakantaka 141-147
📄
627-TBK C1 Phẩm Kakantaka 148-150
📄
628-TBK C2 Phẩm Dalda 151-155
📄
629-TBK C2 Phẩm Dalda 156-160
📄
630-TBK C2 Phẩm Santahava 161-163
📄
631-TBK C2 Phẩm Santahava 164-170
📄
632-TBK C2 Phẩm Thiện Pháp 171-174
📄
633-TBK C2 Phẩm Thiện Pháp 175-180
📄
634-TBK C2 Phẩm Asadisa 181-184
📄
635-TBK C2 Phẩm Asadisa 185-190
📄
636-TBK C2 Phẩm Ruhaka 191-194
📄
637-TBK C2 Phẩm Ruhaka 195-200
📄
638-TBK C2 Phẩm Natamdaiha 201-205
📄
639-TBK C2 Phẩm Natamdaiha 206-210
📄
640-TBK C2 Phẩm Biranatthambahaka 211-216
📄
641-TBK C2 Phẩm Biranatthambahaka 217-220
📄
642-TBK C2 Phẩm Kasava 221-223
📄
643-TBK C2 Phẩm Kasava 224-230
📄
644-TBK C2 Phẩm Upahana 231-237
📄
645-TBK C2 Phẩm Upahana 238-240
📄
646-TBK C2 Phẩm Sigala 241-244
📄
647-TBK C2 Phẩm Sigala 245-250
📄
648-TBK C3 Phẩm Sankappa 251-253
📄
649-TBK C3 Phẩm Sankappa 254-256
📄
650-TBK C3 Phẩm Sankappa 257
📄
651-TBK C3 Phẩm Sankappa 258-260
📄
652-TBK C3 Phẩm Kosya 261-263
📄
653-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 264-268
📄
654-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 269-275
📄
655-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 276
📄
656-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 277-281
📄
657-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 282-284
📄
658-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 285-289
📄
659-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 290-295
📄
660-TBK C3 Phẩm Ba Bài Kệ 296-300
📄
661-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 301-302
📄
662-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 303-310
📄
663-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 311-314
📄
664-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 315-319
📄
665-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 320-325
📄
666-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 326-332
📄
667-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 333-337
📄
668-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 338-343
📄
669-TBK C4 Phẩm Bốn Bài Kệ 344-350
📄
670-TBK C5 Phẩm Năm Bài Kệ 351-356
📄
671-TBK C5 Phẩm Năm Bài Kệ 357-361
📄
672-TBK C5 Phẩm Năm Bài Kệ 362-371
📄
673-TBK C6 Phẩm Sáu Bài Kệ 372-376
📄
674-TBK C6 Phẩm Sáu Bài Kệ 377-380
📄
675-TBK C6 Phẩm Sáu Bài Kệ 381-386
📄
676-TBK C6 Phẩm Sáu Bài Kệ 387-390
📄
677-TBK C6 Phẩm Sáu Bài Kệ 391-395
📄
678-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 396-399
📄
679-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 400-401
📄
680-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 402-405
📄
681-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 406-407
📄
682-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 408-409
📄
683-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 410-412
📄
684-TBK C7 Phẩm Bảy Bài Kệ-Chuyện 413-416
📄
685-TBK C8 Phẩm Tám Bài Kệ 417-419
📄
686-TBK C8 Phẩm Tám Bài Kệ 420-421
📄
687-TBK C8 Phẩm Tám Bài Kệ 422
📄
688-TBK C8 Phẩm Tám Bài Kệ 423-424
📄
689-TBK C8 Phẩm Tám Bài Kệ 425-426
📄
690-TBK C9 Phẩm Chín Bài Kệ 427-431
📄
691-TBK C9 Phẩm Chín Bài Kệ 432
📄
692-TBK C9 Phẩm Chín Bài Kệ 433-334
📄
693-TBK C9 Phẩm Chín Bài Kệ 435-438
📄
694-TBK C10 Phẩm Mười Bài Kệ 439-441
📄
695-TBK C10 Phẩm Mười Bài Kệ 442-443
📄
696-TBK C10 Phẩm Mười Bài Kệ 444-445
📄
697-TBK C10 Phẩm Mười Bài Kệ 446-448
📄
698-TBK C10 Phẩm Mười Bài Kệ 449-452
📄
699-TBK C10 Phẩm Mười Bài Kệ 453-454
📄
700-TBK C11 Phẩm 11 Một Bài Kệ 455-457
📄
701-TBK C11 Phẩm 11 Một Bài Kệ 458-459
📄
702-TBK C11 Phẩm 11 Một Bài Kệ 460-561
📄
703-TBK C11 Phẩm 11 Một Bài Kệ 462-463
📄
704-TBK C12 Phẩm 12 Hai Bài Kệ 464-465
📄
705-TBK C12 Phẩm 12 Hai Bài Kệ 466-467
📄
706-TBK C12 Phẩm 12 Hai Bài Kệ 468-470
📄
707-TBK C12 Phẩm 12 Hai Bài Kệ 471-473
📄
708-TBK C13 Phẩm 13 Bài Kệ (474 Trái xoài, Cây hồng phượng vĩ)
📄
709-TBK C13 Phẩm 13 Bài Kệ (478 Sứ thần, Cây bồ đề)
📄
710-TBK C13 Phẩm 13 Bài Kệ (480 Hiền giả Akita, Takkàriya)
📄
711-TBK C13 Phẩm 13 Bài Kệ (482 Lộc Vương, Chúa Nai Sarabha)
📄
712-TBK C14 Tạp Phẩm (484 Cánh đồng lúa, Đôi ca thần Canda)
📄
713-TBK C14 Tạp Phẩm (487 Nam Tử Uddalaka)
📄
714-TBK C14 Tạp Phẩm (490 Năn Vị hành trì trai giới, Đại Khổng Tước)
📄
715-TBK C14 Tạp Phẩm (492 Lợn rừng của thợ mộc, Đại Vương Sàdhìna)
📄
716-TBK C14 Tạp Phẩm (496 Cúng thưc phẩm đúng cấp bậc)
📄
717-TBK C15 Tạp Phẩm (501 Lộc Vương Rohanta)
📄
718-TBK C15 Tạp Phẩm (502 Chúa Thiên Nga, Anh Vũ)
📄
719-TBK C15 Tạp Phẩm (506 Long Vương Campeyya)
📄
720-TBK C16 Tạp Phẩm (510 Vương Tử Trong Ngôi Nhà Sắt)
📄
721-TBK C16 Tạp Phẩm (514 Tượng Vương ở Hồ Chaddanta)
📄
722-TBK C16 Tạp Phẩm (515 Nam Tử Sambhava)
📄
723-TBK C16 Tạp Phẩm (518 Long Vương Pandara)
📄
724-TBK C17 (521 Ba con Chim)
📄
725-TBK C17 (522 Đại Nhân Thiện Xạ SARABHANGA)
📄
726-TBK C17 (523 Thiên Nữ ALMBUSA)
📄
727-TBK C17 (524 Long Vuong SAMKHPALA)
📄
728-TBK C17 (525 Tiểu SUTASOMA)
📄
729-TBK C18 (526 Công Chúa NALINIKA)
📄
730-TBK C18 (527 Kỷ Nữ UMMADANTI)
📄
731-TBK C18 (528 Hiền Giả Đại Bồ Đề)
📄
732-TBK C19 (529 Hiền Giả SONAKA)
📄
733-TBK C19 (530 Hiền Giả SAMKICCA)
📄
734-TBK C20 (531 Đại Đế KUSA-Duc Uy)
📄
735-TBK C20 (532 Hai Hiền Giả SoNa-NanDa)
📄
736-TBK C21 (533 Tiểu Thiên Nga)
📄
737-TBK C21 (534 Đại Thiên Nga)
📄
738-TBK C21 (535 Thực Phẩm Thiên Giới)
📄
739-TBK C21 (535 Tthuc Phẩm Thiên Giới-hết )
📄
740-TBK C21 (536 Chúa chim KUNALA)
📄
741-TBK C21 (537 Đại SUTASUMA-Duc Uy)
📄
742-TBK C21 (537 Đại SUTASOMA-hết)
📄
743-TBK C22 (538 Vương Tử què câm)
📄
744-TBK C22 (539 Đại Vương MAHAJANAKA)
📄
745-TBK C22 (540 Hiếu Tử SaMa)
📄
746-TBK C22 (541 Đại Vương NIMI)
📄
747-TBK C22 (542 Tế Sư Khandahala)
📄
748-TBK C22 (543 Bậc Đại Trí Bhuradatta)
📄
749-TBK C22 (543 Bậc Đại Trí Bhuradatta-hết)
📄
750-TBK C22 (544 Bậc Đại trí Mahanarada)
📄
751-TBK C22 (545 Bậc Đại trí Vô Song)
📄
752-TBK C22 (545 Bậc Đại Trí Vô Song-hết)
📄
753-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại)
📄
754-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại-Viên Bảo Ngọc)
📄
755-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại-Con Đường Bí Mật)
📄
756-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại-Năm Vị Hiền Nhân)
📄
757-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại-Cuộc Đại Chiến)
📄
758-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại)
📄
759-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại)
📄
760-TBK C22 (546 Đường Hầm Vĩ Đại-hết)
📄
761-TBK C22 (547 Đại Vương Vessantara)
📄
762-TBK C22 (547 Đại Vương Vessantara-Thái Tử Bị Đày Lên Núi Vamka)
📄
763-TBK C22 (547 Đại Vương Vessantara-Cuộc Hành Trình Lên Núi Vamka)
📄
764-TBK C22 (547 Đại Vương Vessantara-Bố Thí Hai Con)
📄
765-TBK C22 (547 Đại Vương Vessantara-hết-Sakka Thiên Chủ Xuất Hiện)
Article précédent : Nikaya - Kinh Tang Chi Bo (Chữ & Nói)
Précédent
Article suivant : Nikaya - Kinh Tieu Bo Phan dau (Chữ & Nói)
Suivant
Đang tải...
Précédent
Suivant